往古

往古
wǎng
vãng cổ

thời xưa; ngày xưa (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời xưa; ngày xưa (văn)

    • Chuyện thời xưa không thể truy tìm được nữa.

  2. danh từ

    thời xưa; ngày xưa (văn)

    • Những chuyện ngày xưa rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.