- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Philatô (Pontius Pilate trong câu chuyện Thương Khó trong Kinh Thánh)
Philatô (Pontius Pilate trong câu chuyện Thương Khó trong Kinh Thánh)
Pilate là một quan chức La Mã.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Philatô (Pontius Pilate trong câu chuyện Thương Khó trong Kinh Thánh)
Philatô (Pontius Pilate trong câu chuyện Thương Khó trong Kinh Thánh)
Pilate là một quan chức La Mã.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.