彼拉多

彼拉多
duō
bỉ lạp đa

Philatô (Pontius Pilate trong câu chuyện Thương Khó trong Kinh Thánh)

1 nghĩa#32600
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Philatô (Pontius Pilate trong câu chuyện Thương Khó trong Kinh Thánh)

    • Pilate là một quan chức La Mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.