彻头彻尾

彻头彻尾
chètóuchèwěi
triệt đầu triệt vĩ

từ trong ra ngoài; hoàn toàn; triệt để

4 nghĩa#21013
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ trong ra ngoài; hoàn toàn; triệt để

    • Anh ta là một kẻ lừa đảo hoàn toàn.

  2. trạng từ

    từ đầu đến cuối; hoàn toàn; triệt để [thành ngữ]

  3. trạng từ

    từ đầu đến cuối; hoàn toàn; triệt để [thành ngữ]

    • Anh ta là một kẻ lừa đảo từ đầu đến cuối.

  4. trạng từ

    từ đầu đến cuối; triệt để từ đầu đến chân [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.