dịch
bộ xích · 7 nét

nghĩa vụ quân sự

10 nghĩa#38046
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa vụ quân sự

    • Anh ấy đang phục vụ trong quân đội.

  2. danh từ

    dịch (lao động bắt buộc); chiến dịch; phục vụ quân sự

    • Anh ấy đã tham gia chiến dịch này.

  3. danh từ

    lao dịch; sai dịch; binh dịch

    • Anh ấy bị gọi đi nghĩa vụ.

  4. danh từ

    lao dịch bắt buộc; việc khổ sai; (văn) binh dịch

    • Anh ấy bị gọi đi nghĩa vụ quân sự.

  5. danh từ

    lao dịch; lao động khổ sai

  6. động từ

    sai khiến; phục dịch; lao dịch

    • Anh ấy bị sai khiến.

  7. động từ

    bắt làm khổ sai; sai dịch; (văn) nô dịch

    • Anh ấy bị bắt làm nô lệ.

  8. danh từ

    người hầu; lính; (cũ) phu dịch

  9. danh từ

    chiến tranh; trận đánh; dựa vào

    • Trận chiến này rất tàn khốc.

  10. danh từ

    trận chiến; chiến trận; dựa vào; nhờ vào

    • Trận chiến này rất khốc liệt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.