- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực
tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực
Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết có thật.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực
tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực
Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết có thật.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.