影射小说

影射小说
yǐngshèxiǎoshuō
ảnh xạ tiểu thuyết

tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực

    • Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết có thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.