Tới nội dung chính

黑影

黑影
hēiyǐng
hắc ảnh

tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm

3 nghĩa#39151
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm

    • 。

      Tôi nhìn thấy một cái bóng đen.

  2. 貳名danh từ

    chạng vạng; hoàng hôn; lúc nhá nhem tối

    • 。

      Một bóng đen xuất hiện trên bầu trời.

  3. 參名danh từ

    kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác

黑
hēi
hắc
BỘ THỦ⿊
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu