彰明较著

彰明较著
zhāngmíngjiàozhù
chương minh giảo trứ

rõ ràng; hiển nhiên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rõ ràng; hiển nhiên [thành ngữ]

    • Lỗi lầm của anh ấy rất rõ ràng.

  2. tính từ

    rõ ràng như ban ngày; hiển nhiên cho mọi người thấy [thành ngữ]

    • Lỗi lầm của anh ấy rõ ràng cho mọi người thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.