Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
彭养鸥
彭养鸥
bành dưỡng âu
Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hắc Tịch Oan Hồn"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hắc Tịch Oan Hồn"
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ彭养鸥
Phồn thể彭養鷗
bành dưỡng âu
Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hắc Tịch Oan Hồn"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hắc Tịch Oan Hồn"
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng