/
彭丽媛
彭丽媛
bành lệ viên
Bành Lệ Viên (1962–), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bành Lệ Viên (1962–), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình
- 。
Bành Lệ Viên là một ca sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彭丽媛
Phồn thể彭麗媛
bành lệ viên
Bành Lệ Viên (1962–), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bành Lệ Viên (1962–), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình
- 。
Bành Lệ Viên là một ca sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng