Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形态
形态
hình thái
hình thái; hình dạng; dạng thức
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#16206
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thái; hình dạng; dạng thức
- 。
Hình thái của loài hoa này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
hình thái; dạng thức; hình dạng
- 。
Hình thái của loài thực vật này rất đặc biệt.
- 參名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Hình thái của bức tượng này rất đặc biệt.
- 肆名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
形态
Phồn thể形態
hình thái
hình thái; hình dạng; dạng thức
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#16206
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thái; hình dạng; dạng thức
- 。
Hình thái của loài hoa này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
hình thái; dạng thức; hình dạng
- 。
Hình thái của loài thực vật này rất đặc biệt.
- 參名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Hình thái của bức tượng này rất đặc biệt.
- 肆名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng