形式化

形式化
xíngshìhuà
hình thức hoá

hình thức hóa; hình thức chủ nghĩa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hình thức hóa; hình thức chủ nghĩa

    • Quá trình này cần được hình thức hóa.

  2. động từ

    hình thức hóa; chính thức hóa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.