形于色

形于色
xíng
hình vu sắc

lộ ra nét mặt; hiện ra sắc mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ ra nét mặt; hiện ra sắc mặt

    • Anh ấy vui đến nỗi lộ rõ ra mặt.

  2. động từ

    hiện ra nét mặt; lộ rõ trên sắc mặt

    • Anh ấy thể hiện sự vui vẻ ra mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.