Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形于色
形于色
hình vu sắc
lộ ra nét mặt; hiện ra sắc mặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ ra nét mặt; hiện ra sắc mặt
- 。
Anh ấy vui đến nỗi lộ rõ ra mặt.
- 貳动động từ
hiện ra nét mặt; lộ rõ trên sắc mặt
- 。
Anh ấy thể hiện sự vui vẻ ra mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
形于色
Phồn thể形於色
hình vu sắc
lộ ra nét mặt; hiện ra sắc mặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ ra nét mặt; hiện ra sắc mặt
- 。
Anh ấy vui đến nỗi lộ rõ ra mặt.
- 貳动động từ
hiện ra nét mặt; lộ rõ trên sắc mặt
- 。
Anh ấy thể hiện sự vui vẻ ra mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng