录取率

录取率
lục thủ luật

tỷ lệ trúng tuyển; tỷ lệ được nhận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ trúng tuyển; tỷ lệ được nhận

    • Tỷ lệ trúng tuyển của trường đại học này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.