当耳边风

当耳边风
dàngěrbiānfēng
đáng nhĩ biên phong

coi thường; xem như gió qua tai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi thường; xem như gió qua tai

    • Anh ấy coi lời tôi nói như gió thoảng qua tai.

  2. động từ

    coi như gió thổi qua tai; không nghe; lờ đi [thành ngữ]

    • Những lời anh ấy nói, bạn đừng xem như gió thoảng bên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.