当枪使

当枪使
dāngqiāngshǐ
đương thương sử

dùng như công cụ; sử dụng như súng đạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng như công cụ; sử dụng như súng đạn

    • Anh ấy đã bị lợi dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.