Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当世无双
当世无双
đương thế vô song
không ai sánh bằng thời nay; vô địch thời đại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ai sánh bằng thời nay; vô địch thời đại [thành ngữ]
- 。
Tài năng của anh ấy là vô song trong thời đại này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ当世无双
Phồn thể當世無雙
đương thế vô song
không ai sánh bằng thời nay; vô địch thời đại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ai sánh bằng thời nay; vô địch thời đại [thành ngữ]
- 。
Tài năng của anh ấy là vô song trong thời đại này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)