当世无双

当世无双
dāngshìshuāng
đương thế vô song

không ai sánh bằng thời nay; vô địch thời đại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không ai sánh bằng thời nay; vô địch thời đại [thành ngữ]

    • Tài năng của anh ấy là vô song trong thời đại này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.