Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归案
归案
quy án
bị bắt giữ và đưa ra xét xử; đưa về quy án
2 nghĩa#40391
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị bắt giữ và đưa ra xét xử; đưa về quy án
- 。
Tài liệu này đã được lưu hồ sơ rồi.
- 貳动động từ
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
- 。
Tội phạm cuối cùng đã bị đưa ra công lý.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ归案
Phồn thể歸案
quy án
bị bắt giữ và đưa ra xét xử; đưa về quy án
2 nghĩa#40391
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị bắt giữ và đưa ra xét xử; đưa về quy án
- 。
Tài liệu này đã được lưu hồ sơ rồi.
- 貳动động từ
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
- 。
Tội phạm cuối cùng đã bị đưa ra công lý.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)