Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归因理论
归因理论
quy nhân lý luận
lý thuyết quy nhân (tâm lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết quy nhân (tâm lý học)
- 。
Lý thuyết quy nhân là một nhánh của tâm lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
归因理论
Phồn thể歸因理論
quy nhân lý luận
lý thuyết quy nhân (tâm lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết quy nhân (tâm lý học)
- 。
Lý thuyết quy nhân là một nhánh của tâm lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)