强韧

强韧
qiángrèn
cường nhận

bền bỉ; dẻo dai; cứng cáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bền bỉ; dẻo dai; cứng cáp

    • Loại vật liệu này rất bền.

  2. tính từ

    cứng rắn và bền bỉ; dẻo dai

    • Loại vật liệu này rất bền chắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.