强横

强横
qiánghèng
cường hoạnh

hung hăng; ngang ngược; cậy mạnh hiếp người

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung hăng; ngang ngược; cậy mạnh hiếp người

    • Anh ấy là một người ngang ngược.

  2. tính từ

    hung hăng; ngang ngược; ỷ mạnh hiếp yếu

    • Anh ấy rất hống hách.

  3. tính từ

    hung ác và tàn bạo

    • Anh ta là một người độc đoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.