强有力

强有力
qiángyǒu
cường hữu lực

mạnh mẽ; hùng hồn

2 nghĩa#21864
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh mẽ; hùng hồn

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.

  2. tính từ

    mạnh; cường tráng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.