强攻

强攻
qiánggōng
cường công

tấn công mạnh; cưỡng công (quân sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công mạnh; cưỡng công (quân sự)

    • Họ quyết định cường công trận địa của địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.