强拉

强拉
qiǎng
cưỡng lạp

kéo lôi (ai đó) đến (nơi nào) bằng vũ lực; ép kéo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo lôi (ai đó) đến (nơi nào) bằng vũ lực; ép kéo

    • Anh ấy kéo tôi đến bữa tiệc.

  2. động từ

    kéo mạnh; lôi kéo cưỡng ép

    • Anh ấy giật mạnh tay tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.