强打

强打
qiáng
cường đả

quảng bá mạnh; tiếp thị mạnh (cho sản phẩm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quảng bá mạnh; tiếp thị mạnh (cho sản phẩm)

    • Sản phẩm này cần được quảng bá mạnh mẽ.

  2. danh từ

    quảng cáo; quảng cáo (danh từ)

    • Quảng cáo này rất thu hút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.