强忍

强忍
qiǎngrěn
cưỡng nhẫn

cố nhịn; cố nén (dù rất khó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố nhịn; cố nén (dù rất khó)

    • Anh ấy cố kìm nén nước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.