强心剂

强心剂
qiángxīn
cường tâm tễ

thuốc cường tim; (bóng) liều thuốc tinh thần; chất kích thích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc cường tim; (bóng) liều thuốc tinh thần; chất kích thích

    • Bác sĩ đã tiêm thuốc trợ tim cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.