强占

强占
qiángzhàn
cường chiếm

chiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếm

    • Họ đã chiếm đóng mảnh đất này bằng vũ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.