弹纠

弹纠
tánjiū
đàn củ

đàn hặc; buộc tội (quan chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đàn hặc; buộc tội (quan chức)

    • Anh ấy đã tố cáo lỗi lầm của tôi.

  2. động từ

    đàn hặc; luận tội; hặc tội

    • Anh ta bị đàn hặc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.