弹斥

弹斥
tánchì
đàn xích

buộc tội và phê phán; đàn hặc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    buộc tội và phê phán; đàn hặc

    • Anh ấy đã chỉ trích lỗi lầm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.