弹指

弹指
tánzhǐ
đàn chỉ

búng tay; (bóng) khoảnh khắc ngắn ngủi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    búng tay; (bóng) khoảnh khắc ngắn ngủi

    • Anh ấy búng tay một cái là biến ra một quả táo.

  2. danh từ

    khảy ngón tay; (bóng) trong chớp mắt; thoáng qua

    • Trong chớp mắt, mười năm đã trôi qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.