弹拨

弹拨
tán
đàn bát

gảy (đàn); búng (dây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gảy (đàn); búng (dây)

    • Anh ấy thích gảy đàn ghi-ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.