弹子

弹子
dànzi
đạn tử

viên bi; đạn (bắn súng cao su)

3 nghĩaLượng từ 粒 / 颗
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viên bi; đạn (bắn súng cao su)

    • Anh ấy dùng đạn bắn chim.

  2. danh từ

    bi ve; viên bi

    • Anh ấy thích chơi bi.

  3. danh từ

    bi-a; bida; bóng bàn đài

    • Chúng ta đi chơi bi-a đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.