Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
/
弱爆
弱爆
nhược bộc
(lóng) yếu xịt; yếu ớt (đến mức buồn cười)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) yếu xịt; yếu ớt (đến mức buồn cười)
- !
Bạn quá yếu rồi!
- 貳形tính từ
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
- !
Bạn thật là thảm hại!
- 參形tính từ
yếu kém; tệ hại; (lóng) yếu xìu
- 。
Kế hoạch này quá tệ.
- 肆形tính từ
yếu ớt đến mức buồn cười; tệ hết sức (khẩu)
- 。
Trò chơi này tệ quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
弱爆
Phồn thể弱
nhược bộc
(lóng) yếu xịt; yếu ớt (đến mức buồn cười)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) yếu xịt; yếu ớt (đến mức buồn cười)
- !
Bạn quá yếu rồi!
- 貳形tính từ
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
- !
Bạn thật là thảm hại!
- 參形tính từ
yếu kém; tệ hại; (lóng) yếu xìu
- 。
Kế hoạch này quá tệ.
- 肆形tính từ
yếu ớt đến mức buồn cười; tệ hết sức (khẩu)
- 。
Trò chơi này tệ quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung