弯道

弯道
wāndào
loan đạo

đường cong; khúc cua

2 nghĩa#31735
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cong; khúc cua

    • Phía trước có một khúc cua.

  2. danh từ

    đường vòng; đường quanh co; (bóng) đi đường vòng vèo, lãng phí công sức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.