弯月

弯月
wānyuè
loan nguyệt

trăng lưỡi liềm; trăng khuyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trăng lưỡi liềm; trăng khuyết

    • Trên bầu trời treo một vầng trăng khuyết.

  2. danh từ

    trăng lưỡi liềm; hình lưỡi liềm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.