弯折

弯折
wānzhé
loan chiết

uốn cong; cúi xuống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    uốn cong; cúi xuống

    • Xin đừng bẻ cong cuốn sách này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.