弯子

弯子
wānzi
loan tử

khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo

    • Con đường này có nhiều khúc cua.

  2. danh từ

    khúc quanh; ngã rẽ

    • Phía trước có một khúc cua.

  3. danh từ

    radian; độ cong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.