弦月

弦月
xiányuè
huyền nguyệt

nửa tháng; nửa vầng trăng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa tháng; nửa vầng trăng

    • Trăng lưỡi liềm treo trên trời.

  2. danh từ

    trăng lưỡi liềm; trăng bán nguyệt (ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch)

    • Trăng lưỡi liềm rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH

Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.