弦数

弦数
xiánshù
huyền số

số dây (của nhạc cụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số dây (của nhạc cụ)

    • Số dây của cây đàn ghi-ta này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH

Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.