弥封

弥封
fēng
di phong

niêm phong (ký đè lên chỗ dán để chống gian lận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    niêm phong (ký đè lên chỗ dán để chống gian lận)

    • Xin hãy ký niêm phong trên phong bì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.