弥天

弥天
tiān
di thiên

khắp cả bầu trời; bao trùm cả bầu trời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắp cả bầu trời; bao trùm cả bầu trời

    • Một lời nói dối trắng trợn.

  2. tính từ

    lan khắp bầu trời; bao trùm tất cả

    • Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.