张自烈

张自烈
Zhāngliè
trương tự liệt

Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả bộ Chính Tự Thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả bộ Chính Tự Thông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.