- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả bộ Chính Tự Thông
Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả bộ Chính Tự Thông
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả bộ Chính Tự Thông
Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả bộ Chính Tự Thông
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.