- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
lo liệu; lo toan; sắp xếp
lo liệu; lo toan; sắp xếp
Anh ấy lo bữa trưa cho mọi người.
quyên tiền; huy động vốn
Anh ấy đang gây quỹ.
lo liệu; thu xếp; tiếp đãi (khách)
Anh ấy đang tiếp đãi khách.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
lo liệu; lo toan; sắp xếp
lo liệu; lo toan; sắp xếp
Anh ấy lo bữa trưa cho mọi người.
quyên tiền; huy động vốn
Anh ấy đang gây quỹ.
lo liệu; thu xếp; tiếp đãi (khách)
Anh ấy đang tiếp đãi khách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.