张罗

张罗
zhāngluo
trương la

lo liệu; lo toan; sắp xếp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo liệu; lo toan; sắp xếp

    • Anh ấy lo bữa trưa cho mọi người.

  2. động từ

    quyên tiền; huy động vốn

    • Anh ấy đang gây quỹ.

  3. động từ

    lo liệu; thu xếp; tiếp đãi (khách)

    • Anh ấy đang tiếp đãi khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.