张挂

张挂
zhāngguà
trương quải

treo lên; căng lên (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    treo lên; căng lên (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

    • Xin hãy treo bức tranh này lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.