张惶

张惶
zhānghuáng
trương hoàng

hoảng loạn; bối rối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoảng loạn; bối rối(kế thừa)

    • Anh ấy hoảng hốt nhìn tôi.

  2. tính từ

    hốt hoảng; bối rối(kế thừa)

    • Anh ấy trông có vẻ hơi hoảng hốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.