- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Di (1608-1695), nhà văn và nhà thơ thời kỳ giao thoa giữa nhà Minh và nhà Thanh
Trương Di (1608-1695), nhà văn và nhà thơ thời kỳ giao thoa giữa nhà Minh và nhà Thanh
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Di (1608-1695), nhà văn và nhà thơ thời kỳ giao thoa giữa nhà Minh và nhà Thanh
Trương Di (1608-1695), nhà văn và nhà thơ thời kỳ giao thoa giữa nhà Minh và nhà Thanh
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.