张廷玉

张廷玉
ZhāngTíng
trương đình ngọc

Trương Đình Ngọc (1672–1755), chính khách triều Thanh, đại thần phụng sự ba đời hoàng đế, chủ trì biên soạn Minh Sử và Khang Hi Tự Điển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trương Đình Ngọc (1672–1755), chính khách triều Thanh, đại thần phụng sự ba đời hoàng đế, chủ trì biên soạn Minh Sử và Khang Hi Tự Điển

    • Trương Đình Ngọc là một chính trị gia thời nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.