张学友

张学友
ZhāngXuéyǒu
trương học hữu

Trương Học Hữu (ca sĩ nhạc pop Quảng Đông và diễn viên điện ảnh, sinh 1961)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trương Học Hữu (ca sĩ nhạc pop Quảng Đông và diễn viên điện ảnh, sinh 1961)

    • Trương Học Hữu là một ca sĩ nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.