弟媳

弟媳
đệ tức

vợ của em trai; em dâu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ của em trai; em dâu

    • Em dâu tôi rất xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • bát(dấu buộc dây trên cung)HỘI Ý

Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.