弘法

弘法
hóng
hoằng pháp

truyền bá Phật pháp; hoằng pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền bá Phật pháp; hoằng pháp

    • Anh ấy tận tâm hoằng pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.